HỆ THỐNG HVAC NEWTECHCO LÀ GÌ? TỔNG QUAN TỪ A–Z
1. Hệ thống HVAC là gì?
1.1. Định nghĩa hệ thống HVAC
- Hệ thống HVAC là hệ thống kỹ thuật được sử dụng để kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm và chất lượng không khí trong các không gian kín như căn hộ, biệt thự, nhà xưởng sản xuất, văn phòng, bệnh viện…
- HVAC là viết tắt của cụm từ Heating – Ventilation – Air Conditioning (Sưởi ấm – Thông gió – Điều hòa không khí). Đây là hệ thống tổng thể giúp tạo ra môi trường không khí ổn định và phù hợp cho sinh hoạt cũng như sản xuất.
1.2. Sự khác biệt giữa HVAC và hệ thống điều hòa không khí (AC)
Hệ thống HVAC có phạm vi rộng hơn so với hệ thống điều hòa không khí thông thường (AC).
- Hệ thông điều hòa không khí (AC): Chủ yếu chỉ bao gồm việc lắp đặt máy lạnh để duy trì nhiệt độ trong khoảng 24–26°C.
- Hệ thống HVAC: Không chỉ kiểm soát nhiệt độ mà còn tích hợp thêm các chức năng như điều chỉnh độ ẩm và kiểm soát chất lượng không khí trong toàn bộ không gian.
➡️ Vì vậy, hệ thống điều hòa không khí chỉ là một phần trong hệ thống HVAC.
1.3. Vai trò của hệ thống thông gió (Ventilation) trong HVAC
Một điểm khác biệt quan trọng của HVAC là có tích hợp hệ thống thông gió (Ventilation) với nhiều chức năng như:
- Loại bỏ không khí ô nhiễm, khí thải ra khỏi không gian
- Bổ sung nguồn không khí tươi từ bên ngoài vào bên trong
- Đảm bảo cung cấp luồng khí sạch cho khu vực sử dụng
- Góp phần duy trì và ổn định chất lượng không khí trong môi trường vận hành
Nhờ đó, hệ thống HVAC không chỉ làm mát mà còn giúp không gian luôn thông thoáng và đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng.

- Sơ đồ nguyên lý một hệ thống HVAC điển hình sử dụng AHU

- Một số hình ảnh thiết bị chính hệ thống
- AHU

- Hệ thống chiller

- Đường ống gió

- Quạt hướng trục cấp gió tươi

2. Các hệ thống phụ trong hệ thống HVAC
2.1. Sơ đồ hệ thống cấp gió tươi hạ nhiệt độ sơ cấp bằng bộ xử lý không khí ngoài trời
- Sơ đồ nguyên lý của hệ thống điều hòa trung tâm VRV sử dụng bộ xử lý không khí ngoài trời để cấp gió tươi trực tiếp vào hệ thống, giúp bổ sung không khí sạch cho không gian sử dụng.

- Dàn lạnh FCU trong hệ thống điều hòa không khí có thể kết hợp vận hành cùng bộ xử lý gió tươi (Fresh Air Intake) trong cùng một hệ thống. Giải pháp này giúp:
+ Tăng tính linh hoạt trong thiết kế hệ thống
+ Tối ưu hiệu suất vận hành
+ Giảm đáng kể chi phí đầu tư tổng thể

- Bộ xử lý không khí ngoài trời được thiết kế với coil trao đổi nhiệt chuyên dụng, có khả năng:
+ Tiếp nhận gió tươi từ môi trường bên ngoài (khoảng 35°C)
+ Hạ nhiệt độ xuống mức khoảng 24°C, tương đương với nhiệt độ gió hồi trong phòng
+ Giảm chênh lệch nhiệt độ giữa gió tươi và không khí trong phòng
2.2. Sơ đồ cấp gió tươi bằng bộ hồi nhiệt (Heat Recovery Ventilator)
Tham khảo trang: https://newtechcocorp.com/hrv-newtechco-lap-dat-he-thong-thong-gio-hoi-nhiet-tai-ho-chi-minh/
- Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt HRV (Heat Recovery Ventilation) là lựa chọn hiệu quả cho nhà ở hiện đại. Thiết bị này kết hợp giữa thông gió và trao đổi nhiệt, vừa đưa không khí sạch vào không gian sống, vừa tối ưu mức tiêu thụ năng lượng. Nhờ đó, môi trường trong nhà luôn thông thoáng, dễ chịu và chi phí vận hành điều hòa cũng được giảm đáng kể.
- Nguyên lý vận hành của HRV tương đối dễ hiểu. Không khí mát từ trong nhà được hút ra ngoài qua hệ thống ống dẫn riêng. Trước khi thải ra môi trường, luồng khí này đi qua bộ trao đổi nhiệt và truyền nhiệt cho dòng không khí tươi từ bên ngoài đang được đưa vào. Nhờ quá trình này, không khí cấp vào đã được điều chỉnh nhiệt độ phù hợp hơn, giúp duy trì sự ổn định nhiệt trong nhà và giảm áp lực cho hệ thống làm lạnh.

2.3. Sơ đồ HVAC cấp gió tươi bằng bộ PAU ( Primary Air Unit).
- Hệ thống điều hoà HVAC lớn mới sử dụng bộ cấp gió tươi sử dụng bộ PAU. Tai vị trí bộ PAU tập trung xử lý không khí tươi cấp vào cho hệ thống điều hoà; thường được sử dụng trong Bệnh Viện, Trung Tâm thương mại, Office Tower, Trường đại Học, trung tâm nghiên cứu.

- Nhiệm vụ của bộ PAU:
+ Hạ nhiệt độ của gió tươi cấp vào giảm chênh lệch nhiệt độ so với nhiệt độ phòng.
+ Lọc sạch không khí ngoài trời thông qua các phin lọc thô và phin lọc túi.
+ Điều chỉnh độ ẩm.
- Các thành phần chính của Bộ PAU:





3. Các biện pháp giúp HVAC hoạt động hiệu quả
Với phạm vi ứng dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất, y tế, giáo dục…, hệ thống HVAC cần được thiết kế và lắp đặt đúng tiêu chuẩn để đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.
3.1. Lợi ích khi tối ưu
- Giảm chi phí đầu tư ban đầu nhờ lựa chọn thiết bị và vật tư hợp lý
- Hạn chế điện năng tiêu thụ, nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng
- Gia tăng độ bền, kéo dài tuổi thọ của thiết bị
- Dễ dàng trong công tác bảo trì, sửa chữa và thay thế linh kiện
3.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả
- Thiết kế chuẩn xác, bám sát thực tế:
+ Phân tích đầy đủ các yếu tố như tải nhiệt, đặc điểm kết cấu công trình, nhu cầu gió tươi và mật độ người sử dụng
+ Đảm bảo chọn đúng công suất, tránh tình trạng dư hoặc thiếu gây lãng phí
- Ứng dụng điều khiển thông minh:
+ Tích hợp các giải pháp tự động hóa vào vận hành
+ Giúp hệ thống hoạt động ổn định, tiết kiệm chi phí và giảm tần suất bảo trì
- Công nghệ tiên tiến:
+ Ưu tiên sử dụng thiết bị và giải pháp hiện đại
+ Nâng cao hiệu suất làm việc và tối ưu mức tiêu hao năng lượng
- Chọn linh kiện phổ biến, dễ thay thế:
+ Thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo trì nhanh chóng
+ Giảm thiểu thời gian gián đoạn trong quá trình vận hành hệ thống
4. Tính toán thiết kế hệ thống HVAC
Dưới đây là một ví dụ về tính toán thiết kế cho 1 hệ thống HVAC:
4.1. Design condition
- External Ambient Condition (All Year)
External design conditions shall be as follows:
Air parameter | Outdoor | Indoor |
Temperature (°C) | 32.4 | 37 |
Relative Humidity % | 98.2 | 50% ±10% RH |
enthalpy (kJ/kg) | 110 | 88 |
- Standards Air Change requirement
Room name | Air Change , ACH | Remark |
Transformer Room | >6 |
|
- Room Volume
No. | Room Name | Length, m | Width, m | Height, m | Volume m3 | Remarks |
1 | Transformer Room | 6 | 5 | 4 | 120 |
|
4.2. Head load of transformer

From Transformer Data sheet as above, we can determine: From Transformer Data sheet as below, ,we can determine:
No load losses of transformer: 2.000 W (Tổn thất nhiệt không tải của máy biến áp) Full load losses of transformer: 7.500 W (Tổn thất nhiệt có tải của máy biến áp) Total Heat load of transformer is 9.500 W (Tổng Tổn thất nhiệt của máy biến áp)
This heat load will heat the transformer coil to a temperature of 70 to 90 degrees Celsius and partially radiate transformer room space (Tải nhiệt này sẽ làm nóng cuộn dây máy biến áp đến nhiệt độ 70 – 90 độ C và tỏa ra một phần trong không gian phòng máy biến áp)
This heat load can be calculated based on the total flow of the transformer cooling fan and the temperature difference of the air inlet and outlet of the cooling wind. (Tải nhiệt này có thể tính toán được dựa trên tổng lưu lượng của quạt làm mát máy biến áp và độ chênh nhiệt độ của không khí ở cửa vào và cửa ra của gió làm mát).
The total cooling fan flow and the temperature difference of the transformer cooling air was actually measured during the survey trip as follows (tổng lưu lượng quạt làm mát và chênh lêch nhiệt độ của không khí làm mát biến áp được đo thực tế trong chuyến đi khảo sát như sau):
Total cooling fan flow: L = 1.08m3/s (3.880 m3/h)
The temperature difference of the transformer cooling air: 5
4.2.1. HEAT LOAD CALCULATION
From the Psychrometric Chart of moist Air, we can determine the parameters of other air states as follows:
Từ đồ thị I-d của không khí ẩm ,ta có thể xác định được các thông số trạng thái của không khí vào và ra khỏi máy biến áp như sau
States Trạng thái | Temperature (T) Nhiệt độ (°C) | Humidity (£) Độ ẩm (%) | Enthalpy (h) Độ chứa nhiệt (KJ/Kg°C) |
I | 30 | 100 | 100 |
O | 35 | 85 | 105 |
Status I :
The inlet air has the temperature and humidity of the outside environment to cool down the transformer (Không khí có nhiệt độ và độ ẩm của môi trường bên ngoài đi vào làm mát biến áp) Status O :
Air after coming out of the transformer (Không khí sau khi ra khỏi máy biến áp)
Heat load can defined by bellow equation : HT = L*β *(hO – hI)
Where are:
HT: Head load of transformer ,Kw L: Air flow, m3/s
β : Density of moist air , β = 1,2 Kg/m3
hA : Enthalpy of moist air at states A. KJ/Kg°C hB: Enthalpy of moist air at states B. KJ/Kg°C
HT = 1.08 *1.2 * (105 – 100) = 6.48 Kw
4.2.2. VENTILATION VOLUME CALCULATION
Principle of calculation :
The principle of system design is that under the maximum ambient temperature, the internal temperature of the transfomer room is always equal to the outside environment temperature. The internal humidity is always at the limit of 50% ± 10%
Nguyên lý thiết kế hệ thống là ở điều kiện nhiệt độ cực đại của môi trường bên ngoài thì nhiệt độ bên trong của phòng transfomer luôn bằng với nhiệt độ môi trường bên ngoài .Độ ẩm bên trong luôn luôn ở giới hạn 50% ±10%

From the Psychrometric Chart of moist Air, we can determine the parameters of other air states as follows:
Từ đồ thị I-d của không khí ẩm ,ta có thể xác định được các thông số trạng thái của không khí như sau:
States Trạng thái | Temperature (T) Nhiệt độ (°C) | Humidity (£) Độ ẩm (%) | Enthalpy (h) Độ chứa nhiệt (KJ/Kg°C) |
O | 17 | 95 | 50 |
B | 15 | 95 | 40 |
A | 32 | 42 | 64 |
Status O:
Moist Air in the room enters the Evaporator. Here the air temperature drops to the TO dew point and becomes a saturation air with a humidity of £2 being 95%. (Không khí ẩm trong phòng đi vào dàn lạnh. Ở đây, nhiệt độ không khí giảm xuống điểm sương TO và trở thành không khí ẩm bão hòa với độ ẩm £2 là 95%)
Status B :
Water vapor in the air will condense into water. The air temperature will continue to drop to TB temperature. (Hơi nước trong không khí sẽ ngưng tụ lại thành nước. Nhiệt độ không khí không khí tiếp tục giảm xuống đến nhiệt độ TB).
Status A :
Once out of the Evaporator, the air absorbs heat from the transformer. The air temperature will rise to TA and the humidity will drop to £A. (Sau khi ra khỏi dàn lạnh, không khí hấp thụ nhiệt từ transformer thải ra .Nhiệt độ không khí sẽ tăng lên đến giá trị TA và độ ẩm sẽ giảm xuống đến giá trị £A.)
During the process of changing state from B to A, the circulating air will absorb the heat generated from the Transformers .(Trong quá trình biến đổi trạng thái từ B đến A , không khí sẽ hấp thụ lượng nhiệt tỏa ra từ trạm biến áp)
The air flow needs to be calculated so that when all the heat generated from the transformer is absorbed, the temperature of this air volume will increase from TB to TA. (Lưu lượng không khí cần tính toán sao cho khi hấp thụ toàn bộ nhiệt lượng tỏa ra từ transformer, lượng không khí này sẽ gia tăng nhiệt độ từ TB đến TA)
4.2.3. AIR FLOW CALCULATION
Air flow can defined by bellow equation: HT = L*β *(hA – hB)
Where are:
HT: Head load of transformer ,Kw L: Air flow, m3/s
β: Density of moist air , β = 1,2 Kg/m3
hA : Enthalpy of moist air at states A. KJ/Kg°C hB: Enthalpy of moist air at states B. KJ/Kg°C
From the above formular , Air flow can be caculated as follows: L = HT / β *(hA – hB)
L= 6.48 / 1.2 * (64 – 40) = 0.225 m3/s (810 m3/h)
4.2.4. COOLING CAPACITY OF AIR CONDITIONING
Cooling capacity to raising room air temperature from TA to TB can be defined by bellow equation :
N = L*β *(hA – hB) Where are:
N: Cooling capacity ,Kw L: Air flow, m3/s
β: Density of moist air , β = 1,2 Kg/m3
hA: Enthalpy of moist air at states A. KJ/K
hB: Enthalpy of moist air at states B. KJ/Kg°C
N = 0.225 m3/s * 1.2 * (64 – 40) = 6.48 Kw
With the Result of calculation as above , the internal temperature of the transfomer room is always equal to the outside environment temperature and the internal humidity is always at the limit of 50% ± 10. %.
Maximum temperature of cooling air is always 40°C at any time.
After absorbing the heat load from the transformer, the room air will be discharged to outside by the exhaust fan
4.2.5. SELECTION OF FANS TYPE
Base on the calculation result of Air Flow ,and the system configuration 2×100%(1 Duty, 1 standby) the type of fans was selected as showed in bellow table:
Supply fans | ||
Quantity (set) | Air Flow (m3/h) | Static Pressure (Pa) |
2 | 991 (0.227 m3/s) | 142 |
Air change rate : ACH = L/V
Where are:
L: Air Flow Volume, m3/h
V: Volume of tramsformer (120 m3) ACH = 991/120 = 8.25 ≥ 6
From Easy-Vent selection sofware of manufacturer ,we have Output data export as bellow:

EQUIPMENT DATASHEET
1. AIR-COOLED CONDENSING UNIT OF TRANSFORMER ROOM X 2 UNITS (One duty/One standby) | ||
Tag No |
|
|
Compressor | Semi-hermatic type | Semi-hermatic type |
Tag No | MT-CM-7191A | MT-CM-7191B |
Manufacturer | BOCK | BOCK |
Country of Origin | Germany | Germany |
Quantity | 01 set | 01 set |
Hazardous classcification | II 2G IIC T3 Gb | II 2G IIC T3 Gb |
Cooling Capacity | 7.26 kW at evaporating +5°C , ambient 35°C | 7.26 kW at evaporating +5°C , ambient 35°C |
Power supply | 410V-3-50Hz | 410V-3-50Hz |
Capacity steps | 100% | 100% |
Current | 3.5 A | 3.5 A |
Power consumption | 1.58 kW | 1.58 kW |
Refrigerant | R407C | R407C |
Condenser coil |
|
|
Material | Copper pipe/ copper fin, casing SS316 | Copper pipe/ copper fin, casing SS316 |
Manufacturer | Bitwise | Bitwise |
Country of Origin | Thailand | Thailand |
Quantity | 01 set | 01 set |
Condenser capacity | 8.85 kW | 8.85 kW |
Condensing SDT | 35.0 °C | 35.0 °C |
Refrigerant inlet | 12mm – 1/2″ | 12mm – 1/2″ |
Refrigerant outlet | 6mm – ¼ “ | 6mm – ¼ “ |
Country of Origin | Spain | Spain |
Quantity | 1 set | 1 set |
Hazardous classcification |
II2G Ex d IIBT4 |
II2G Ex d IIBT4 |
Power supply | 410V-3-50Hz-4 Pole | 410V-3-50Hz-4 Pole |
Power consumption | 0.12 Kw | 0.12 Kw |
Max Current | 0.52 A | 0.52 A |
Max Air flow | 2240 m3/h | 2240 m3/h |


2. EVAPORATOR UNIT OF TRANSFORMER ROOM X 1 UNITS | |
Manufacturer |
|
Tag No | MT-EU-7191 |
Brand name |
|
Country of Origin | Thailand |
Model | FDS18-AD1 |
Type | Direct expansion |
Quantity | 01 set |
Evaporator capacity | 7.26 kW at evaporating +5 °C ,ambient 35°C |
Evaporating temperature | +5°C |
Refrigerant inlet | 6 mm – 1/4” |
Refrigerant outlet | 12 mm -1/2” |
Material of coil | Copper pipe/ aluminium fin with heresite coasting. |
Material of casing | Galvanizied steel sheet with electrostatic power coating |
Dimension (Width x Depth x Height)) | 877x545x305 |
Weight | 24 Kg |
3. AIR SUPPLY FAN OF TRANSFORMER ROOM X 2 UNITS (One duty/One standby) | ||
Tag No |
|
|
Manufacturer |
|
|
Country of Origin |
|
|
Model |
|
|
Motor Certification |
|
|
Fan diameter | 450mm | 450mm |
Air flow | 1060 m3/h | 1060 m3/h |
Static pressure | 162Pa | 162Pa |
Motor Current | 0.8 A | 0.8 A |
Total power | 250 W | 250 W |
Power supply | 410V-3-50Hz | 410V-3-50Hz |
Fan speed | 1467 rpm | 1467 rpm |
Number of poles | 4 | 4 |
IP Rating | IP55 | IP55 |
Motor insulation class | F | F |
Weight | 50.5 Kg | 50.5 Kg |
5. Các hệ thống điều khiển trong hệ thống HVAC
5.1. Bộ cảm biến CO2
- Sử dụng cảm biến nồng độ CO₂ giúp tự động điều khiển các thiết bị như quạt cấp gió tươi, hệ thống thông gió hồi nhiệt…
- Cho phép hệ thống vận hành theo nhu cầu thực tế của không gian sử dụng
- Giúp tiết kiệm năng lượng và nâng cao mức độ tự động hóa

5.2. Các thiết bị điều khiển và kiểm soát
- Cảm biến nhiệt độ lắp trên ống gió (Duct mounted temperature sensor)
- Bộ điều khiển nhiệt độ PI, nguồn 24VAC
- Cảm biến nhiệt độ lắp ống gió (dạng khác)
- Thermostat điện tử gắn thanh DIN, nguồn 230VAC
- Bộ giới hạn nhiệt độ (Hi-limit cutout), reset thủ công
- Công tắc lưu lượng gió (Air flow switch)
- Cảm biến độ ẩm trên ống gió (Humidity transmitter)
- Bộ điều khiển độ ẩm gắn DIN, nguồn 230VAC
- Van và bộ truyền động van (Valve & actuator) sử dụng nguồn 24VAC
Các thiết bị này giúp giám sát và kiểm soát chính xác các thông số như nhiệt độ, độ ẩm, lưu lượng gió… đảm bảo hệ thống HVAC hoạt động ổn định và hiệu quả.

5.3. Điều khiển trung tâm HVAC
- Ứng dụng bộ điều khiển trung tâm giúp giám sát và vận hành toàn bộ hệ thống HVAC một cách thống nhất
- Cho phép kiểm soát đồng bộ nhiều thiết bị trong hệ thống như: Dàn nóng, dàn lạnh; Quạt hút, quạt thông gió; Quạt cấp khí tươi
- Dễ dàng kết nối với các hệ thống kỹ thuật khác trong tòa nhà: Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống điện; Hệ thống quản lý năng lượng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, tăng tính liên kết giữa các hệ thống và hỗ trợ quản lý tòa nhà một cách tối ưu.
6. Lý do nên lựa chọn nhà thầu HVAC uy tín Newtechco?
Trong bối cảnh biến đổi khí hậu ngày càng rõ rệt, nhiệt độ môi trường liên tục tăng cao, nhiều nhà xưởng, trung tâm thương mại, sân thể thao và công trình công nghiệp đang đối mặt với bài toán quá tải nhiệt, tiêu hao điện năng lớn và suy giảm hiệu suất vận hành HVAC nếu lựa chọn giải pháp không phù hợp ngay từ đầu.
Không chỉ ảnh hưởng đến tuổi thọ thiết bị, hệ thống HVAC thiết kế sai còn khiến doanh nghiệp phát sinh hàng loạt chi phí vận hành, bảo trì và tiêu thụ điện năng về lâu dài. Đây cũng là lý do xu hướng “HVAC tiết kiệm năng lượng – vận hành bền vững – tối ưu chi phí” đang trở thành tiêu chí ưu tiên của nhiều chủ đầu tư hiện nay.
NEWTECHCO là đơn vị hoạt động lâu năm trong lĩnh vực HVAC, sở hữu kinh nghiệm thực tế qua nhiều dự án nhà xưởng, kho lạnh, sân thể thao, trung tâm thương mại và công trình công nghiệp trên toàn quốc. Với định hướng thiết kế thực chiến, NEWTECHCO luôn tập trung xây dựng giải pháp phù hợp theo từng đặc thù công trình thay vì áp dụng một mô hình chung cho tất cả.
Điểm khác biệt của Newtechco:
- Thiết kế & thi công HVAC trọn gói: Đồng bộ từ khảo sát, tính toán tải nhiệt, thiết kế hệ thống đến thi công và vận hành thực tế.
- Tối ưu hiệu suất, giảm chi phí vận hành: Giải pháp được tính toán nhằm giảm hao phí điện năng, nâng cao độ bền thiết bị và tối ưu ngân sách đầu tư lâu dài cho doanh nghiệp.
- Đáp ứng xu hướng công trình xanh tiết kiệm năng lượng: Ứng dụng các giải pháp thông gió, làm mát và điều hòa không khí phù hợp với điều kiện khí hậu ngày càng khắc nghiệt.
- Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm: Chú trọng từng chi tiết trong quá trình thiết kế, lựa chọn thiết bị và lắp đặt nhằm đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, an toàn và hiệu quả.
- Đồng hành lâu dài cùng khách hàng
Newtechco không chỉ là nhà thầu HVAC mà còn là đối tác tư vấn giải pháp, giúp doanh nghiệp xây dựng môi trường làm việc đạt chuẩn, nâng cao trải nghiệm người sử dụng và phát triển bền vững trong tương lai.
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN NHIỆT LẠNH NEWTECHCO
Địa chỉ : 107/6/2 Đường số 38, P. Hiệp Bình, TP.HCM.
Email: sales.hvacnewtechco@gmail.com
Hotline: 0903.864.230 (Zalo/Viber/WhatsApp)
Sales.hvacnewtechco@gmail.com

0903.864.230